Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đường bộ" (1)
đường bộ
Tiếng Anh
Danh từland route
Việc vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ gặp nhiều khó khăn.
Land transport of goods faces many difficulties.
Từ liên quan "đường bộ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đường bộ" (2)
Anh ấy chắn đường bóng.
He blocked the ball’s path.
Việc vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ gặp nhiều khó khăn.
Land transport of goods faces many difficulties.
